Wormhole
Giá W
Biểu đồ giá Wormhole (W)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 14.9% | 37.6% | 50.5% | 56.2% | 86.2% |
Công cụ chuyển đổi W
Số liệu thống kê về Wormhole
| Giá trị vốn hóa thị trường Đọc thêm " data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> | $95,149M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. " data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> | 0.65 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.05 |
| Giá trị Token điển hình | $114,859M |
| Định giá pha loãng hoàn toàn Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. " data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> | $145,779M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.08 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ Đọc thêm " data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> | $83,496M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) Defi Llama cung cấp" data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> | $1,918B |
| Cung lưu thông Đọc thêm " data-tooltip-placement="bottom" data-tooltip-type="long"> |
6,527B
https://api.wormholescan.io/api/v1/supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
6.526.973.784
|
| Nguồn cung nổi bật | 7,883B |
| Tổng cung | 10B |
| Tổng lượng cung tối đa | 10B |
Lịch sử giá của W
| Phạm vi trong 24g | $0,01258 – $0,01591 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,01074 – $0,01591 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$1,66 99.1%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,007825 87.0%
|
Xảy ra gần đây đối với Wormhole
Hôm nay bạn thấy W thế nào?
Bạn có thể mua Wormhole ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token W trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Wormhole là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là W/USDT với khối lượng giao dịch là $11.485.631,45 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Gate và OKX.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Wormhole (W) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Wormhole (W) là $83.495.610,91 trong 24 giờ qua, thể hiện 549,30 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Wormhole (W) là bao nhiêu?
Wormhole (W) đạt mức cao nhất lịch sử là $1,66 và mức thấp nhất lịch sử là $0,007825. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -99,10 % và trên mức giá thấp nhất 87,00 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Wormhole (W) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Wormhole (W) là $95.149.245 và xếp thứ 310 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token W (6,5 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Wormhole (W) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Wormhole (W) là $145.778.501. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 10 Tỷ token W đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token W, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Wormhole như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 37,60 % trong 7 ngày qua, Wormhole (W) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 3,80 %, đồng thời có hiệu suất cao hơn so với các loại tiền mã hóa Made in USA tương tự với mức tăng 11,90 %.
Wormhole (W) Tokenomics
W Mở khóa lịch
Mở khóa Wsắp tới
- Core contributors: 9,87M (143,85K $)
- Ecosystem & Incubation: 24,68M (359,63K $)
- Guardian Nodes: 4,84M (70,54K $)
- Strategic Network Participants: 11,01M (160,45K $)
Wormhole (W) Xếp hạng bảo mật
Wormhole (W) Chủ sở hữu token
Thị trường Wormhole
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,01000 | 0.07% | $48.656,21 | $74.096,87 | $11.662.559 | 13.6% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,01000 | 0.01% | $58.021,94 | $22.624,68 | $1.751.757 | 2.04% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,01000 | 0.07% | $47.002,41 | $170.523 | $723.538 | 0.84% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,01000 | 0.19% | $74.166,22 | $67.592,03 | $4.893.003 | 5.71% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,01000 | 0.14% | $19.714,08 | $18.360,37 | $5.837.704 | 6.81% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,01000 | 0.10% | $37.193,83 | $61.383,96 | $1.057.424 | 1.23% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,01000 | 0.07% | $77.304,93 | $104.648 | $1.784.348 | 2.08% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,01000 | 0.14% | $61.843,96 | $86.960,84 | $894.323 | 1.04% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,01000 | 0.20% | $54.259,30 | $74.945,52 | $3.344.794 | 3.9% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,01000 | 0.07% | $78.633,20 | $53.010,01 | $369.605 | 0.43% |
Gần đây
|
||